Dùng cú pháp tìm kiếm nâng cao

Dùng cú pháp tìm kiếm nâng cao
< Trước / Tiếp theo >

Dùng cú pháp tìm kiếm nâng cao

Cú pháp tìm kiếm nâng cao cho bạn khả năng dùng các lệnh đặc biệt để tìm kiếm ghi chú, chẳng hạn như theo ngày tạo, loại nội dung chứa trong ghi chú (âm thanh, hình ảnh v.v.) hay thậm chí là nơi tạo. Bảng dưới đây liệt kê những toán tử tìm kiếm phổ biến nhất và ví dụ về cách sử dụng những toán tử này.

Mẹo:

  • Không phân biệt chữ viết hoa và viết thường. Ví dụ: Dũng cảmdũng cảm đều trả về kết quả giống nhau.
  • Lệnh tìm kiếm có nhiều từ khóa sẽ trả lại kết quả có chứa tất cả những từ đó. Ví dụ, world new brave sẽ trả lại kết quả có chứa cả 3 từ này, không theo thứ tự.
  • Dấu ngoặc kép sẽ giúp trả lại kết quả chính xác tuyệt đối. Ví dụ, "brave new world" sẽ chỉ trả lại kết quả có chứa 3 từ này theo đúng thứ tự này.
  • Dấu hoa thị ở cuối từ khóa sẽ giúp trả lại kết quả bắt đầu bằng những ký tự trong từ khóa đó. Ví dụ, brav* sẽ trả lại kết quả là brave, bravo, bravado, v.v
Toán tử Mô tả Ví dụ

intitle:

Tìm trong tiêu đề của ghi chú.

intitle:cà phê sẽ tìm những ghi chú mà tiêu đề có chứa "cà phê".

notebook:

Tìm ghi chú nằm trong một sổ tay đã cho.

notebook:Tài chính sẽ chỉ tìm ghi chú trong sổ tay có tên 'Tài chính'.

stack:

Tìm ghi chú được lưu trong chồng sổ tay đã chọn.

stack:Hợp đồng chỉ tìm những ghi chú nằm trong chồng sổ tay có tiêu đề "Hợp đồng".

any:

Tìm ghi chú khớp với bất kỳ từ khóa tìm kiếm nào được nhập vào. Nếu không sử dụng toán tử này, Evernote sẽ chỉ trả về kết quả tìm kiếm là các ghi chú khớp với tất cả các từ khóa tìm kiếm được nhập vào.

any: pizza bia sẽ tìm tất cả ghi chú có chứa từ "pizza" hoặc từ "bia" (nếu không dùng toán tử này, kết quả tìm kiếm sẽ chỉ trả về các ghi chú có chứa cả hai từ "pizza" "bia").

tag:

Tìm ghi chú được gắn một thẻ cụ thể.

tag:y tế sẽ trả về kết quả là các ghi chú có gắn thẻ "y tế".

Lưu ý: Sử dụng tag:* để tìm tất cả ghi chú có gắn thẻ.

-tag:

Tìm ghi chú không được gắn một thẻ cụ thể.

-tag:y tế sẽ trả về kết quả là các ghi chú không được gắn thẻ "y tế".

Lưu ý: Sử dụng -tag:* để tìm tất cả ghi chú không được gắn thẻ.

created:

Tìm ghi chú được tạo vào hoặc sau một ngày cụ thể. Lưu ý, ngày phải theo định dạng: YYYYMMDD (trong đó, YYYY là 4 chữ số của năm, MM là 2 chữ số của tháng, còn DD là 2 chữ số của ngày), hoặc là một ngày tương đối so với ngày hiện tại (ví dụ: day-1 để chỉ ngày hôm qua, week-2 để chỉ hai tuần trước, v.v)

created:day-2 sẽ trả về kết quả là các ghi chú đã tạo 2 ngày vừa qua.

created:20151218 sẽ trả về kết quả là các ghi chú được tạo vào hoặc sau ngày 18/12/2015.

updated:

Tìm những ghi chú được cập nhật vào hoặc sau một ngày cụ thể. Nếu một ghi chú chưa được cập nhật kể từ ngày tạo, ngày 'cập nhật' sẽ trùng với 'ngày tạo'.

updated:day-2 sẽ trả về kết quả là các ghi chú đã cập nhật hai ngày vừa qua.

resource:

Tìm ghi chú có chứa một số loại nội dung (âm thanh, hình ảnh, v.v).

resource:application/pdf sẽ trả về kết quả là tất cả ghi chú có chứa tệp PDF.

resource:image/jpeg sẽ trả về kết quả là tất cả ghi chú có chứa ảnh JPEG.

resource:audio/* sẽ trả về kết quả là tất cả ghi chú có chứa tệp âm thanh.

latitude:

longitude:

altitude:

Tìm kiếm ghi chú được tạo tại hoặc gần một tọa độ cụ thể.

latitude:37 sẽ trả về kết quả là tất cả ghi chú có giá trị vĩ độ lớn hơn 37. Thêm -‍latitude:38 vào truy vấn sẽ trả về kết quả có giá trị vĩ độ nằm giữa 37 và 38 độ. longitude:altitude: hoạt động hoàn toàn tương tự.

source:

Tìm những ghi chú căn cứ theo ứng dụng hoặc nguồn nào khác dùng để tạo ghi chú (ví dụ: 'mail.smtp' đối với những ghi chú đã thêm qua email, 'web.clip' đối với những ghi chú đã thêm bằng Web Clipper, v.v)

source:mobile.* sẽ trả lại tất cả ghi chú đã tạo trên một vài loại ứng dụng di động.

source:web.clip sẽ trả về những ghi chú đã thêm bằng Web Clipper.

todo:

Tìm những ghi chú có chứa một hoặc nhiều hộp kiểm.

todo:true sẽ trả lại tất cả ghi chú có chứa một hộp kiểm đã đánh dấu kiểm.

todo:false sẽ trả lại tất cả ghi chú có chứa một hộp kiểm chưa đánh dấu kiểm.

todo:* sẽ trả lại một ghi chú có chứa một hộp kiểm, không kể hộp kiểm đó có được đánh dấu kiểm hay không.

encryption:

Tìm những ghi chú có chứa văn bản đã mã hóa bằng hệ thống mã hóa tích hợp sẵn của Evernote.

encryption:

Lưu ý: Toán tử này không cần có giá trị bổ sung.

contains:

Tìm ghi chú theo loại nội dung chứa trong ghi chú.

contains:url will return all notes containing a URL.
Loại nội dung Cú pháp
Địa chỉ contains:address
Tệp lưu trữ contains:fileArchive
Tệp đính kèm contains:attachment
Các tệp âm thanh contains:fileAudio
Sự kiện trên lịch contains:calendarEvent
Hộp kiểm contains:enTodo
Đoạn mã contains:enCodeblock
Thông tin liên hệ contains:contact
Ngày tháng contains:date
Tệp tài liệu contains:fileDocument
Địa chỉ email contains:email
Văn bản mã hoá contains:enCrypt
Google Drive contains:urlGoogleDrive
Hình ảnh contains:fileImage
Số nguyên contains:numberInteger
Danh sách contains:list
Số nguyên contains:numberReal
Tệp Office contains:fileOffice
Tệp PDF contains:filePdf
Phần trăm contains:numberPercent
Tên người contains:person
Số điện thoại contains:phoneNumber
Các bản trình bày contains:filePresentation
Giá contains:numberPrice
Các bảng tính contains:fileSpreadsheet
Bảng contains:table
Nhiệm vụ contains:task
Nhiệm vụ (Hoàn thành) contains:taskCompleted
Nhiệm vụ (Chưa hoàn thành) contains:taskNotCompleted
Thời gian contains:time
URL contains:url
Video contains:fileVideo
Bản trích trang web contains:webclip

Tìm kiếm theo vị trí địa lý

Tính năng này bắt buộc phải có một thuê bao Professional hoặc Teams .

Tìm ghi chú dựa vào vị trí tạo ghi chú. Để làm thế, bạn cần phải biết kinh độ, vĩ độ và bán kính của địa điểm mà bạn tạo một ghi chú.

Để tìm kiếm theo địa lý, hãy làm theo những bước sau:

  1. Tìm kinh độ và vĩ độ của vị trí bạn muốn tìm kiếm. Để làm thế trong Google Maps, làm theo hướng dẫn sau.
  2. Chọn một bán kính mà bạn muốn khoanh vùng tìm kiếm. Dặm (mi), cây số (km) và hải lý (nm hoặc nmi) đều dùng được.
  3. Trong thanh tìm kiếm, hãy nhập geodistance:[kinh độ],[vĩ độ],[bán kính]. Ví dụ: nhập geodistance:40.749619,-73.983554,2mi sẽ trả về những ghi chú được tạo trong bán kính 2 dặm tính từ tòa nhà Empire State. Nhớ đảm bảo không có khoảng trống trong cú pháp này.

Lưu ý: Tính năng này chỉ dùng được cho những ghi chú được tạo trên một thiết bị di động khi người dùng có cấp cho Evernote quyền theo dõi vị trí.

Dùng toán tử logic để tìm kiếm

Tính năng này bắt buộc phải có một thuê bao Professional hoặc Teams .

Tính năng tìm kiếm bằng toán tử logic sử dụng các toán tử để bao gồm hoặc loại trừ những cụm từ nhất định trong một lệnh tìm kiếm. Evernote cho phép bạn tìm kiếm bằng các toán tử AND, OR, NOT( ). Để tìm hiểu thêm, hãy xem bài viết Dùng toán tử logic để định hướng kết quả tìm kiếm.

Để biết thêm thông tin về toàn bộ thư viện toán tử tìm kiếm của Evernote, hãy tham khảo bộ thông số ngữ pháp tìm kiếm của chúng tôi.

LANGUAGES_PRODUCT

Từ khóa:

  • lọc
  • tìm kiếm
  • tìm kiếm nâng cao
  • cách tìm kiếm
  • cú pháp